candidato
đi với mạo từ: il candidato · số nhiều: i candidati
candidato nghĩa là ứng cử viên.
Nghĩa của candidato
Danh từ · giống đực
- Ứng cử viên.
Dạng từ của candidato
| Giống cái | candidata |
Họ từ của candidato
Câu ví dụ với candidato
- I candidati devono avere meno di trent'anni. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539989
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candidate; applicant; pretender
Câu hỏi thường gặp
candidato nghĩa là gì?
candidato (danh từ) nghĩa là ứng cử viên.
candidato là giống đực hay giống cái?
candidato là danh từ giống đực: il candidato, số nhiều i candidati.