TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

candela

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kanˈde.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la candela · số nhiều: le candele

candela nghĩa là nến, đèn cầy.

Nghĩa của candela

Danh từ · giống cái

  1. Nến, đèn cầy.

Họ từ của candela

Câu ví dụ với candela

  • Mi sto godendo il profumo rasserenante che la candela rilascia nell'aria. Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656534
  • A me piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736396
  • Mi piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736395
  • Tom ha acceso le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000813
  • Tom accese le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000814
  • Spegni le candele. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461346
  • Spenga le candele. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461347
  • Spegnete le candele. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candle; candela (SI unit of luminous intensity); snot; chandelle (aerobatic maneuver)

Câu hỏi thường gặp

candela nghĩa là gì?

candela (danh từ) nghĩa là nến, đèn cầy.

candela là giống đực hay giống cái?

candela là danh từ giống cái: la candela, số nhiều le candele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.