candela
đi với mạo từ: la candela · số nhiều: le candele
candela nghĩa là nến, đèn cầy.
Nghĩa của candela
Danh từ · giống cái
- Nến, đèn cầy.
Họ từ của candela
Câu ví dụ với candela
- Mi sto godendo il profumo rasserenante che la candela rilascia nell'aria. Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656534
- A me piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736396
- Mi piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736395
- Tom ha acceso le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000813
- Tom accese le candele. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000814
- Spegni le candele. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461346
- Spenga le candele. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461347
- Spegnete le candele. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candle; candela (SI unit of luminous intensity); snot; chandelle (aerobatic maneuver)
Câu hỏi thường gặp
candela nghĩa là gì?
candela (danh từ) nghĩa là nến, đèn cầy.
candela là giống đực hay giống cái?
candela là danh từ giống cái: la candela, số nhiều le candele.