TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

candelabro

danh từ giống đực
/kan.deˈla.bro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il candelabro · số nhiều: i candelabri

candelabro nghĩa là đế nến, đế đèn cầy.

Nghĩa của candelabro

Danh từ · giống đực

  1. Đế nến, đế đèn cầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candelabrum, branched candlestick

Câu hỏi thường gặp

candelabro nghĩa là gì?

candelabro (danh từ) nghĩa là đế nến, đế đèn cầy.

candelabro là giống đực hay giống cái?

candelabro là danh từ giống đực: il candelabro, số nhiều i candelabri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.