TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

candidatura

danh từ giống cái
/kan.di.daˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la candidatura · số nhiều: le candidature

candidatura nghĩa là đơn xin, đơn.

Nghĩa của candidatura

Danh từ · giống cái

  1. Đơn xin, đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candidature, candidacy; application

Câu hỏi thường gặp

candidatura nghĩa là gì?

candidatura (danh từ) nghĩa là đơn xin, đơn.

candidatura là giống đực hay giống cái?

candidatura là danh từ giống cái: la candidatura, số nhiều le candidature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.