candidatura
danh từ giống cái
/kan.di.daˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la candidatura · số nhiều: le candidature
candidatura nghĩa là đơn xin, đơn.
Nghĩa của candidatura
Danh từ · giống cái
- Đơn xin, đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candidature, candidacy; application
Câu hỏi thường gặp
candidatura nghĩa là gì?
candidatura (danh từ) nghĩa là đơn xin, đơn.
candidatura là giống đực hay giống cái?
candidatura là danh từ giống cái: la candidatura, số nhiều le candidature.