calamita
đi với mạo từ: la calamita · số nhiều: le calamite
calamita nghĩa là nam châm.
Nghĩa của calamita
Danh từ · giống cái
- Nam châm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calamita
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với calamita
- La Terra è come una palla con dentro una grande calamita. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnet; fridge magnet; lodestone, magnetite; compass needle
Câu hỏi thường gặp
calamita nghĩa là gì?
calamita (danh từ) nghĩa là nam châm.
calamita là giống đực hay giống cái?
calamita là danh từ giống cái: la calamita, số nhiều le calamite.