TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calamita

danh từ giống cái
/ka.laˈmi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calamita · số nhiều: le calamite

calamita nghĩa là nam châm.

Nghĩa của calamita

Danh từ · giống cái

  1. Nam châm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calamita

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với calamita

  • La Terra è come una palla con dentro una grande calamita. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magnet; fridge magnet; lodestone, magnetite; compass needle

Câu hỏi thường gặp

calamita nghĩa là gì?

calamita (danh từ) nghĩa là nam châm.

calamita là giống đực hay giống cái?

calamita là danh từ giống cái: la calamita, số nhiều le calamite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.