magnete
danh từ giống đực
/maɲˈɲɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il magnete · số nhiều: i magneti
magnete nghĩa là nam châm.
Nghĩa của magnete
Danh từ · giống đực
- Nam châm.
Họ từ của magnete
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnet; magneto
Câu hỏi thường gặp
magnete nghĩa là gì?
magnete (danh từ) nghĩa là nam châm.
magnete là giống đực hay giống cái?
magnete là danh từ giống đực: il magnete, số nhiều i magneti.