TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caffeina

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caffeina · số nhiều: le caffeine

caffeina nghĩa là cafêin, cà phê tinh.

Nghĩa của caffeina

Danh từ · giống cái

  1. Cafêin, cà phê tinh.

Câu ví dụ với caffeina

  • Io ho bisogno di caffeina. Tôi cần cafein. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7913669
  • Ho bisogno di caffeina. Tôi cần cafein. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caffeine

Câu hỏi thường gặp

caffeina nghĩa là gì?

caffeina (danh từ) nghĩa là cafêin, cà phê tinh.

caffeina là giống đực hay giống cái?

caffeina là danh từ giống cái: la caffeina, số nhiều le caffeine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.