reddito
/ˈrɛd.di.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reddito · số nhiều: i redditi
reddito nghĩa là thu nhập.
Nghĩa của reddito
Danh từ · giống đực
- Thu nhập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ income; revenue; yield
Câu hỏi thường gặp
reddito nghĩa là gì?
reddito (danh từ) nghĩa là thu nhập.
reddito là giống đực hay giống cái?
reddito là danh từ giống đực: il reddito, số nhiều i redditi.