TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

referendum

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/re.feˈrɛn.dum/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il referendum

referendum nghĩa là trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.

Nghĩa của referendum

Danh từ · giống đực

  1. Trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ referendum

Câu hỏi thường gặp

referendum nghĩa là gì?

referendum (danh từ) nghĩa là trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.

referendum là giống đực hay giống cái?

referendum là danh từ giống đực: il referendum.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.