TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

regalare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.ɡaˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

regalare nghĩa là tặng.

Nghĩa của regalare

Động từ

  1. Tặng.

Chia động từ regalare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: regalatoDanh động từ: regalando

Hiện tại presente

  • io regalo
  • tu regali
  • lui/lei regala
  • noi regaliamo
  • voi regalate
  • loro regalano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho regalato
  • tu hai regalato
  • lui/lei ha regalato
  • noi abbiamo regalato
  • voi avete regalato
  • loro hanno regalato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io regalavo
  • tu regalavi
  • lui/lei regalava
  • noi regalavamo
  • voi regalavate
  • loro regalavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io regalai
  • tu regalasti
  • lui/lei regalò
  • noi regalammo
  • voi regalaste
  • loro regalarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io regalerò
  • tu regalerai
  • lui/lei regalerà
  • noi regaleremo
  • voi regalerete
  • loro regaleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io regalerei
  • tu regaleresti
  • lui/lei regalerebbe
  • noi regaleremmo
  • voi regalereste
  • loro regalerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io regali
  • che tu regali
  • che lui/lei regali
  • che noi regaliamo
  • che voi regaliate
  • che loro regalino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io regalassi
  • che tu regalassi
  • che lui/lei regalasse
  • che noi regalassimo
  • che voi regalaste
  • che loro regalassero

Mệnh lệnh imperativo

  • regala! (tu)
  • regali! (lei)
  • regaliamo! (noi)
  • regalate! (voi)
  • regalino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với regalare

  • Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
  • Mi ha regalato un bouquet di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443667
  • Lui mi regalò un bouquet di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443671
  • Mi ha regalato un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443679
  • Lui mi regalò un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443684
  • Tom diede a Mary un regalo natalizio. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6729451
  • Mio zio ti ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739479
  • Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give something as a gift; to make a present of something; to gift, donate

Câu hỏi thường gặp

regalare nghĩa là gì?

regalare (động từ) nghĩa là tặng.

Chia động từ regalare ở thì hiện tại thế nào?

io regalo, tu regali, lui/lei regala, noi regaliamo, voi regalate, loro regalano. Phân từ quá khứ: regalato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.