emolumento
danh từ giống đực
/e.mo.luˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'emolumento · số nhiều: gli emolumenti
emolumento nghĩa là phí, lệ phí.
Nghĩa của emolumento
Danh từ · giống đực
- Phí, lệ phí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emolument, fee, salary
Câu hỏi thường gặp
emolumento nghĩa là gì?
emolumento (danh từ) nghĩa là phí, lệ phí.
emolumento là giống đực hay giống cái?
emolumento là danh từ giống đực: l'emolumento, số nhiều gli emolumenti.