TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emolumento

danh từ giống đực
/e.mo.luˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emolumento · số nhiều: gli emolumenti

emolumento nghĩa là phí, lệ phí.

Nghĩa của emolumento

Danh từ · giống đực

  1. Phí, lệ phí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emolument, fee, salary

Câu hỏi thường gặp

emolumento nghĩa là gì?

emolumento (danh từ) nghĩa là phí, lệ phí.

emolumento là giống đực hay giống cái?

emolumento là danh từ giống đực: l'emolumento, số nhiều gli emolumenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.