TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emorragia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.mor.raˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emorragia · số nhiều: le emorragie

emorragia nghĩa là sự chảy máu.

Nghĩa của emorragia

Danh từ · giống cái

  1. Sự chảy máu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hemorrhage, haemorrhage, bleeding

Câu hỏi thường gặp

emorragia nghĩa là gì?

emorragia (danh từ) nghĩa là sự chảy máu.

emorragia là giống đực hay giống cái?

emorragia là danh từ giống cái: l'emorragia, số nhiều le emorragie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.