TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uscio

danh từ giống đực
/ˈuʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uscio

uscio nghĩa là cửa.

Nghĩa của uscio

Danh từ · giống đực

  1. Cửa.

Họ từ của uscio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ door (especially a small, exterior door); doorway, entry

Câu hỏi thường gặp

uscio nghĩa là gì?

uscio (danh từ) nghĩa là cửa.

uscio là giống đực hay giống cái?

uscio là danh từ giống đực: l'uscio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.