TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingresso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈɡrɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ingresso · số nhiều: gli ingressi

ingresso nghĩa là lối vào.

Nghĩa của ingresso

Danh từ · giống đực

  1. Lối vào.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingresso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ingresso

  • È stato bocciato all'esame di ingresso. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ entrance, hall; entry, entrance; admission, ticket, cover charge

Câu hỏi thường gặp

ingresso nghĩa là gì?

ingresso (danh từ) nghĩa là lối vào.

ingresso là giống đực hay giống cái?

ingresso là danh từ giống đực: l'ingresso, số nhiều gli ingressi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.