ingresso
đi với mạo từ: l'ingresso · số nhiều: gli ingressi
ingresso nghĩa là lối vào.
Nghĩa của ingresso
Danh từ · giống đực
- Lối vào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingresso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ingresso
- È stato bocciato all'esame di ingresso. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entrance, hall; entry, entrance; admission, ticket, cover charge
Câu hỏi thường gặp
ingresso nghĩa là gì?
ingresso (danh từ) nghĩa là lối vào.
ingresso là giống đực hay giống cái?
ingresso là danh từ giống đực: l'ingresso, số nhiều gli ingressi.