amenità
danh từ giống cái
/a.me.niˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amenità
amenità nghĩa là sự dễ chịu.
Nghĩa của amenità
Danh từ · giống cái
- Sự dễ chịu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pleasantness, amenity; pleasantry, jest
Câu hỏi thường gặp
amenità nghĩa là gì?
amenità (danh từ) nghĩa là sự dễ chịu.
amenità là giống đực hay giống cái?
amenità là danh từ giống cái: l'amenità.