motto
danh từ giống đực
/ˈmɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il motto · số nhiều: i motti
motto nghĩa là tiêu ngữ.
Nghĩa của motto
Danh từ · giống đực
- Tiêu ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ witty remark; motto, maxim; posy (motto inscribed inside a ring); word
Câu hỏi thường gặp
motto nghĩa là gì?
motto (danh từ) nghĩa là tiêu ngữ.
motto là giống đực hay giống cái?
motto là danh từ giống đực: il motto, số nhiều i motti.