TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motto

danh từ giống đực
/ˈmɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il motto · số nhiều: i motti

motto nghĩa là tiêu ngữ.

Nghĩa của motto

Danh từ · giống đực

  1. Tiêu ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ witty remark; motto, maxim; posy (motto inscribed inside a ring); word

Câu hỏi thường gặp

motto nghĩa là gì?

motto (danh từ) nghĩa là tiêu ngữ.

motto là giống đực hay giống cái?

motto là danh từ giống đực: il motto, số nhiều i motti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.