TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/moˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il motore · số nhiều: i motori

motore nghĩa là động cơ, mô-tơ.

Nghĩa của motore

Danh từ · giống đực

  1. Động cơ.
  2. Mô-tơ.

Dạng từ của motore

Giống cáimotrice
Giống cái số nhiềumotrici

Họ từ của motore

Cụm từ, thành ngữ với motore

Câu ví dụ với motore

  • Questo motore ha superato tutte le valutazioni delle prestazioni. Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ motor, motory, motive, propelling, driving, moving
  • Danh từ engine, motor; mover, motive, drive

Câu hỏi thường gặp

motore nghĩa là gì?

motore (danh từ) nghĩa là động cơ, mô-tơ.

motore là giống đực hay giống cái?

motore là danh từ giống đực: il motore, số nhiều i motori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.