TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motocicletta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌmɔ.to.t͡ʃiˈklet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la motocicletta · số nhiều: le motociclette

motocicletta nghĩa là xe mô tô, mô tô.

Nghĩa của motocicletta

Danh từ · giống cái

  1. Xe mô tô, mô tô, xe máy, xe gắn máy.

Câu ví dụ với motocicletta

  • La mia motocicletta consuma molta benzina. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799189
  • La mia motocicletta è nuova. Xe máy của tôi còn mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6143260
  • La sua motocicletta è rossa. Xe máy của anh ấy màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13270032
  • Dov'è la tua motocicletta? Xe máy của bạn ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13383716
  • Dov'è la sua motocicletta? Xe máy của bạn ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13383717
  • Dov'è la vostra motocicletta? Xe máy của bạn ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13383718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motorcycle, motorbike

Câu hỏi thường gặp

motocicletta nghĩa là gì?

motocicletta (danh từ) nghĩa là xe mô tô, mô tô.

motocicletta là giống đực hay giống cái?

motocicletta là danh từ giống cái: la motocicletta, số nhiều le motociclette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.