mouse
đi với mạo từ: il mouse
mouse nghĩa là chuột, chuột máy tính.
Nghĩa của mouse
Danh từ · giống đực
- Chuột, chuột máy tính.
Câu ví dụ với mouse
- Quel mouse è costoso. Con chuột này đắt giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouse
Câu hỏi thường gặp
mouse nghĩa là gì?
mouse (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.
mouse là giống đực hay giống cái?
mouse là danh từ giống đực: il mouse.