TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mouse

danh từ giống đực
/ˈma.us/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mouse

mouse nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Nghĩa của mouse

Danh từ · giống đực

  1. Chuột, chuột máy tính.

Câu ví dụ với mouse

  • Quel mouse è costoso. Con chuột này đắt giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse

Câu hỏi thường gặp

mouse nghĩa là gì?

mouse (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.

mouse là giống đực hay giống cái?

mouse là danh từ giống đực: il mouse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.