neonato
đi với mạo từ: il neonato · số nhiều: i neonati
neonato nghĩa là trẻ sơ sinh, mới sinh.
Nghĩa của neonato
Danh từ · giống đực
- Trẻ sơ sinh.
Tính từ
- Mới sinh.
Dạng từ của neonato
| Giống cái | neonata |
| Giống cái số nhiều | neonate |
Câu ví dụ với neonato
- Hanno trovato il corpo di un neonato in un congelatore. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701773
- Hanno trovato il corpo di un neonato in un freezer. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701775
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ newborn
- Danh từ newborn, baby, infant
Câu hỏi thường gặp
neonato nghĩa là gì?
neonato (danh từ, tính từ) nghĩa là trẻ sơ sinh, mới sinh.
neonato là giống đực hay giống cái?
neonato là danh từ giống đực: il neonato, số nhiều i neonati.