TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neonato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ne.oˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il neonato · số nhiều: i neonati

neonato nghĩa là trẻ sơ sinh, mới sinh.

Nghĩa của neonato

Danh từ · giống đực

  1. Trẻ sơ sinh.

Tính từ

  1. Mới sinh.

Dạng từ của neonato

Giống cáineonata
Giống cái số nhiềuneonate

Câu ví dụ với neonato

  • Hanno trovato il corpo di un neonato in un congelatore. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701773
  • Hanno trovato il corpo di un neonato in un freezer. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ newborn
  • Danh từ newborn, baby, infant

Câu hỏi thường gặp

neonato nghĩa là gì?

neonato (danh từ, tính từ) nghĩa là trẻ sơ sinh, mới sinh.

neonato là giống đực hay giống cái?

neonato là danh từ giống đực: il neonato, số nhiều i neonati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.