TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neo

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il neo · số nhiều: i nei

neo nghĩa là nốt ruồi, mụt ruồi.

Cũng là một dạng biến đổi của neon — Neon, nê-ông.

Nghĩa của neo

Danh từ · giống đực

  1. Nốt ruồi, mụt ruồi.

Câu ví dụ với neo

  • Vedo la paura nei tuoi occhi. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942849
  • Vedo la paura nei suoi occhi. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942856
  • Vedo la paura nei vostri occhi. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942917
  • Tom è nei paraggi? Tom có ở đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5354548
  • La bugia lo mise nei guai quando il suo capo scoprì la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712925
  • La bugia lo ha messo nei guai quando il suo capo ha scoperto la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mole (on skin); beauty spot; flaw, defect
  • Tiền tố neo-

Câu hỏi thường gặp

neo nghĩa là gì?

neo (danh từ) nghĩa là nốt ruồi, mụt ruồi.

neo là giống đực hay giống cái?

neo là danh từ giống đực: il neo, số nhiều i nei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.