neo
đi với mạo từ: il neo · số nhiều: i nei
neo nghĩa là nốt ruồi, mụt ruồi.
Cũng là một dạng biến đổi của neon — Neon, nê-ông.
Nghĩa của neo
Danh từ · giống đực
- Nốt ruồi, mụt ruồi.
Câu ví dụ với neo
- Vedo la paura nei tuoi occhi. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942849
- Vedo la paura nei suoi occhi. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942856
- Vedo la paura nei vostri occhi. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942917
- Tom è nei paraggi? Tom có ở đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5354548
- La bugia lo mise nei guai quando il suo capo scoprì la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712925
- La bugia lo ha messo nei guai quando il suo capo ha scoperto la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mole (on skin); beauty spot; flaw, defect
- Tiền tố neo-
Câu hỏi thường gặp
neo nghĩa là gì?
neo (danh từ) nghĩa là nốt ruồi, mụt ruồi.
neo là giống đực hay giống cái?
neo là danh từ giống đực: il neo, số nhiều i nei.