TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nemmeno

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nemˈme.no/ giọng máy của trình duyệt

nemmeno nghĩa là thậm chí không, cũng không.

Nghĩa của nemmeno

Phó từ

  1. Thậm chí không, ngay cả … cũng không. (biên soạn)
  2. Cũng không. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nemmeno

Đồng nghĩa

Họ từ của nemmeno

Câu ví dụ với nemmeno

  • Non l'ho nemmeno detto a mia moglie. Tôi thậm chí còn chưa nói với vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242965
  • Non pensarci nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724344
  • Non pensateci nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724347
  • Io non l'ho nemmeno detto a mia moglie. Tôi thậm chí còn chưa nói với vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242966
  • Non ci pensi nemmeno a mangiare la mia cioccolata! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1017054
  • Nemmeno io riesco a spiegarlo. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664622
  • Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ not even; not … either

Câu hỏi thường gặp

nemmeno nghĩa là gì?

nemmeno (phó từ) nghĩa là thậm chí không, cũng không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.