nemico
đi với mạo từ: il nemico · số nhiều: i nemici
nemico nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.
Nghĩa của nemico
Danh từ · giống đực
- Kẻ thù, kẻ địch, địch.
Dạng từ của nemico
| Giống cái | nemica |
| Giống cái số nhiều | nemiche |
Câu ví dụ với nemico
- Il nemico non si può avvicinare. Kẻ thù không thể đến gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101813
- Tu sei il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008227
- Lei è il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008229
- Voi siete il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008231
- Sei il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008226
- È il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008228
- Siete il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008230
- Voi siete i nemici. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enemy, foe
- Tính từ enemy; hostile, foe
Câu hỏi thường gặp
nemico nghĩa là gì?
nemico (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.
nemico là giống đực hay giống cái?
nemico là danh từ giống đực: il nemico, số nhiều i nemici.