TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nemico

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/neˈmi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nemico · số nhiều: i nemici

nemico nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.

Nghĩa của nemico

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ thù, kẻ địch, địch.

Dạng từ của nemico

Giống cáinemica
Giống cái số nhiềunemiche

Câu ví dụ với nemico

  • Il nemico non si può avvicinare. Kẻ thù không thể đến gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101813
  • Tu sei il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008227
  • Lei è il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008229
  • Voi siete il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008231
  • Sei il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008226
  • È il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008228
  • Siete il nemico. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008230
  • Voi siete i nemici. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enemy, foe
  • Tính từ enemy; hostile, foe

Câu hỏi thường gặp

nemico nghĩa là gì?

nemico (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.

nemico là giống đực hay giống cái?

nemico là danh từ giống đực: il nemico, số nhiều i nemici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.