TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nembo

danh từ giống đực
/ˈnem.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nembo · số nhiều: i nembi

nembo nghĩa là mây, mây mưa.

Nghĩa của nembo

Danh từ · giống đực

  1. Mây.
  2. Mây mưa.

Cụm từ, thành ngữ với nembo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ large dark rain cloud, nimbus; large group of people or things (especially if moving in a manner resembling clouds or rain)

Câu hỏi thường gặp

nembo nghĩa là gì?

nembo (danh từ) nghĩa là mây, mây mưa.

nembo là giống đực hay giống cái?

nembo là danh từ giống đực: il nembo, số nhiều i nembi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.