TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nella

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

nella nghĩa là In + la: trong, ở trong (nella stanza — trong phòng).

Nghĩa của nella

Từ rút gọn

  1. In + la: trong, ở trong (nella stanza — trong phòng) (biên soạn)

Câu ví dụ với nella

  • Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
  • Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729
  • Non ci sono orologi nella mia stanza. Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351124
  • Quanti ragazzi ci sono nella tua classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077099
  • Quanti ragazzi ci sono nella sua classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077100
  • Quanti ragazzi ci sono nella vostra classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077101
  • Gli piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574435
  • Lui entrò nella banca camuffato da guardia. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

nella nghĩa là gì?

nella (từ rút gọn) nghĩa là In + la: trong, ở trong (nella stanza — trong phòng).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.