TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nel

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nel/ giọng máy của trình duyệt

nel nghĩa là In + il: trong, ở trong (nel cassetto — trong ngăn kéo).

Nghĩa của nel

Từ rút gọn

  1. In + il: trong, ở trong (nel cassetto — trong ngăn kéo) (biên soạn)

Cụm từ, thành ngữ với nel

Câu ví dụ với nel

  • Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811
  • Sono seduti sulla panchina nel parco. Chúng nó ngồi trên ghế băng trong công viên.Tatoeba #1765001
  • Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
  • Sono stato nel treno per dodici ore. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706821
  • Tom fallì nel mantenere la sua promessa. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585629
  • Lo faccia nel modo che le dice. Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2286417
  • Non ci permetteranno di entrare nel giardino. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480076
  • Io sono nata a Osaka nel millenovecentosettantasette. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

nel nghĩa là gì?

nel (từ rút gọn) nghĩa là In + il: trong, ở trong (nel cassetto — trong ngăn kéo).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.