TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nero

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈne.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nero · số nhiều: i neri

nero nghĩa là người da đen, đen, đen thui, tối.

Nghĩa của nero

Danh từ · giống đực

  1. Người da đen.
  2. Đen.

Tính từ

  1. Đen, đen thui.
  2. Tối, tối tăm.

Dạng từ của nero

Giống cáinera
Giống cái số nhiềunere
So sánh nhấtnerissimo

Họ từ của nero

Cụm từ, thành ngữ với nero

Câu ví dụ với nero

  • Ho un cane nero e un cane bianco. Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715571
  • Non tutto è bianco e nero. Không phải mọi thứ đều trắng và đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2384871
  • Il nero è contro il bianco. Màu đen tương phản với màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211534
  • Io ho un cane nero e un cane bianco. Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1831058
  • La biro ha l'inchiostro nero. Cây bút có mực màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282608
  • La penna ha l'inchiostro nero. Cây bút có mực màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282609
  • Indossava un cappello nero. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380634
  • Non credo che i gatti neri portino sfortuna. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ black (color/colour)
  • Danh từ black (color/colour); fascist, the extreme right; ink; a person of black skin; sable

Câu hỏi thường gặp

nero nghĩa là gì?

nero (danh từ, tính từ) nghĩa là người da đen, đen, đen thui, tối.

nero là giống đực hay giống cái?

nero là danh từ giống đực: il nero, số nhiều i neri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.