TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dattero nero

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dattero nero · số nhiều: i datteri neri

dattero nero nghĩa là chem chép.

Nghĩa của dattero nero

Danh từ · giống đực

  1. Chem chép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dattero nero

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mussel

Câu hỏi thường gặp

dattero nero nghĩa là gì?

dattero nero (danh từ) nghĩa là chem chép.

dattero nero là giống đực hay giống cái?

dattero nero là danh từ giống đực: il dattero nero, số nhiều i datteri neri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.