muscolo
đi với mạo từ: il muscolo · số nhiều: i muscoli
muscolo nghĩa là cơ, bắp thịt, chem chép.
Nghĩa của muscolo
Danh từ · giống đực
- Cơ, bắp thịt, cơ bắp.
- Chem chép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muscolo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với muscolo
- Il gatto non ha mosso un muscolo. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #849896
- Nuotare sviluppa i nostri muscoli. Bơi lội làm phát triển cơ bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7460646
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muscle; mussel
Câu hỏi thường gặp
muscolo nghĩa là gì?
muscolo (danh từ) nghĩa là cơ, bắp thịt, chem chép.
muscolo là giống đực hay giống cái?
muscolo là danh từ giống đực: il muscolo, số nhiều i muscoli.