TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muscolo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmus.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il muscolo · số nhiều: i muscoli

muscolo nghĩa là cơ, bắp thịt, chem chép.

Nghĩa của muscolo

Danh từ · giống đực

  1. Cơ, bắp thịt, cơ bắp.
  2. Chem chép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muscolo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với muscolo

  • Il gatto non ha mosso un muscolo. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #849896
  • Nuotare sviluppa i nostri muscoli. Bơi lội làm phát triển cơ bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7460646

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ muscle; mussel

Câu hỏi thường gặp

muscolo nghĩa là gì?

muscolo (danh từ) nghĩa là cơ, bắp thịt, chem chép.

muscolo là giống đực hay giống cái?

muscolo là danh từ giống đực: il muscolo, số nhiều i muscoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.