TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cozza

danh từ giống cái
/ˈkɔt.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cozza · số nhiều: le cozze

cozza nghĩa là chem chép.

Nghĩa của cozza

Danh từ · giống cái

  1. Chem chép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mussel; ugly girl

Câu hỏi thường gặp

cozza nghĩa là gì?

cozza (danh từ) nghĩa là chem chép.

cozza là giống đực hay giống cái?

cozza là danh từ giống cái: la cozza, số nhiều le cozze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.