cozza
danh từ giống cái
/ˈkɔt.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cozza · số nhiều: le cozze
cozza nghĩa là chem chép.
Nghĩa của cozza
Danh từ · giống cái
- Chem chép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mussel; ugly girl
Câu hỏi thường gặp
cozza nghĩa là gì?
cozza (danh từ) nghĩa là chem chép.
cozza là giống đực hay giống cái?
cozza là danh từ giống cái: la cozza, số nhiều le cozze.