TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cranio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkra.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cranio · số nhiều: i crani

cranio nghĩa là sọ, đầu lâu, hộp sọ.

Nghĩa của cranio

Danh từ · giống đực

  1. Sọ, đầu lâu.
  2. Hộp sọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skull; cranium

Câu hỏi thường gặp

cranio nghĩa là gì?

cranio (danh từ) nghĩa là sọ, đầu lâu, hộp sọ.

cranio là giống đực hay giống cái?

cranio là danh từ giống đực: il cranio, số nhiều i crani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.