cranio
/ˈkra.njo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cranio · số nhiều: i crani
cranio nghĩa là sọ, đầu lâu, hộp sọ.
Nghĩa của cranio
Danh từ · giống đực
- Sọ, đầu lâu.
- Hộp sọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skull; cranium
Câu hỏi thường gặp
cranio nghĩa là gì?
cranio (danh từ) nghĩa là sọ, đầu lâu, hộp sọ.
cranio là giống đực hay giống cái?
cranio là danh từ giống đực: il cranio, số nhiều i crani.