cravatta
/kraˈvat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cravatta · số nhiều: le cravatte
cravatta nghĩa là cà vạt.
Nghĩa của cravatta
Danh từ · giống cái
- Cà vạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necktie
Câu hỏi thường gặp
cravatta nghĩa là gì?
cravatta (danh từ) nghĩa là cà vạt.
cravatta là giống đực hay giống cái?
cravatta là danh từ giống cái: la cravatta, số nhiều le cravatte.