TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cravatta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kraˈvat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cravatta · số nhiều: le cravatte

cravatta nghĩa là cà vạt.

Nghĩa của cravatta

Danh từ · giống cái

  1. Cà vạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necktie

Câu hỏi thường gặp

cravatta nghĩa là gì?

cravatta (danh từ) nghĩa là cà vạt.

cravatta là giống đực hay giống cái?

cravatta là danh từ giống cái: la cravatta, số nhiều le cravatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.