TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

creare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kreˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

creare nghĩa là tạo, tạo nên, hình thành.

Nghĩa của creare

Động từ

  1. Tạo, tạo nên, sáng tạo.
  2. Hình thành.

Chia động từ creare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: creatoDanh động từ: creando

Hiện tại presente

  • io creo
  • tu crei
  • lui/lei crea
  • noi creiamo
  • voi create
  • loro creano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho creato
  • tu hai creato
  • lui/lei ha creato
  • noi abbiamo creato
  • voi avete creato
  • loro hanno creato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io creavo
  • tu creavi
  • lui/lei creava
  • noi creavamo
  • voi creavate
  • loro creavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io creai
  • tu creasti
  • lui/lei creo
  • noi creammo
  • voi creaste
  • loro crearono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io creerò
  • tu creerai
  • lui/lei creerà
  • noi creeremo
  • voi creerete
  • loro creeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io creerei
  • tu creeresti
  • lui/lei creerebbe
  • noi creeremmo
  • voi creereste
  • loro creerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io crei
  • che tu crei
  • che lui/lei crei
  • che noi creiamo
  • che voi creiate
  • che loro creino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io creassi
  • che tu creassi
  • che lui/lei creasse
  • che noi creassimo
  • che voi creaste
  • che loro creassero

Mệnh lệnh imperativo

  • crea! (tu)
  • crei! (lei)
  • creiamo! (noi)
  • create! (voi)
  • creino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của creare

Câu ví dụ với creare

  • La maggior parte degli sviluppatori odia debuggare; è più divertente creare bug che correggerli. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709435
  • Lo sciopero ha creato problemi all'economia nazionale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430299
  • Dio ha creato le donne per domare gli uomini. Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8864976
  • Gli uomini creano le case, le donne creano i focolari. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671673
  • Chi ha creato Tatoeba? Ai đã tạo ra Tatoeba? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11918540
  • Tom ha creato Minecraft. Tom tạo ra Minecraft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12848254
  • Ieri ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776943
  • Ieri io ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to create; to appoint; to cause; to set up

Câu hỏi thường gặp

creare nghĩa là gì?

creare (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên, hình thành.

Chia động từ creare ở thì hiện tại thế nào?

io creo, tu crei, lui/lei crea, noi creiamo, voi create, loro creano. Phân từ quá khứ: creato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.