TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

creatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kre.aˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il creatore · số nhiều: i creatori

creatore nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá, người sáng tạo.

Nghĩa của creatore

Danh từ · giống đực

  1. Tạo vật chủ, tạo hoá.
  2. Người sáng tạo.
  3. Người sáng lập.

Dạng từ của creatore

Giống cáicreatrice
Giống cái số nhiềucreatrici

Họ từ của creatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ creative
  • Danh từ creator; founder; Creator, Maker (God)

Câu hỏi thường gặp

creatore nghĩa là gì?

creatore (danh từ) nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá, người sáng tạo.

creatore là giống đực hay giống cái?

creatore là danh từ giống đực: il creatore, số nhiều i creatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.