creatore
/kre.aˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il creatore · số nhiều: i creatori
creatore nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá, người sáng tạo.
Nghĩa của creatore
Danh từ · giống đực
- Tạo vật chủ, tạo hoá.
- Người sáng tạo.
- Người sáng lập.
Dạng từ của creatore
| Giống cái | creatrice |
| Giống cái số nhiều | creatrici |
Họ từ của creatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ creative
- Danh từ creator; founder; Creator, Maker (God)
Câu hỏi thường gặp
creatore nghĩa là gì?
creatore (danh từ) nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá, người sáng tạo.
creatore là giống đực hay giống cái?
creatore là danh từ giống đực: il creatore, số nhiều i creatori.