creativo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kre.aˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
creativo nghĩa là sáng tạo.
Nghĩa của creativo
Tính từ
- Sáng tạo.
Dạng từ của creativo
| Giống cái số ít | creativa |
| Giống đực số nhiều | creativi |
| Giống cái số nhiều | creative |
Câu ví dụ với creativo
- Tom non pensa di essere creativo come Mary. Tôm không nghĩ rằng anh ấy sáng tạo như Mary (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ creative
Câu hỏi thường gặp
creativo nghĩa là gì?
creativo (tính từ) nghĩa là sáng tạo.