TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

covo

danh từ giống đực
/ˈko.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il covo · số nhiều: i covi

covo nghĩa là hang.

Cũng là một dạng biến đổi của covare — Ấp.

Nghĩa của covo

Danh từ · giống đực

  1. Hang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lair, den (of an animal); hideout, lair (for example, of a criminal or group of criminals)

Câu hỏi thường gặp

covo nghĩa là gì?

covo (danh từ) nghĩa là hang.

covo là giống đực hay giống cái?

covo là danh từ giống đực: il covo, số nhiều i covi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.