covo
danh từ giống đực
/ˈko.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il covo · số nhiều: i covi
covo nghĩa là hang.
Cũng là một dạng biến đổi của covare — Ấp.
Nghĩa của covo
Danh từ · giống đực
- Hang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lair, den (of an animal); hideout, lair (for example, of a criminal or group of criminals)
Câu hỏi thường gặp
covo nghĩa là gì?
covo (danh từ) nghĩa là hang.
covo là giống đực hay giống cái?
covo là danh từ giống đực: il covo, số nhiều i covi.