TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

country

danh từ giống đực
/ˈkawn.tri/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il country

country nghĩa là nhạc đồng quê, đồng quê.

Nghĩa của country

Danh từ · giống đực

  1. Nhạc đồng quê, đồng quê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ country music

Câu hỏi thường gặp

country nghĩa là gì?

country (danh từ) nghĩa là nhạc đồng quê, đồng quê.

country là giống đực hay giống cái?

country là danh từ giống đực: il country.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.