TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cotta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cotta · số nhiều: le cotte

cotta nghĩa là sự say nắng, sự phải lòng.

Nghĩa của cotta

Danh từ · giống cái

  1. (khẩu ngữ) sự say nắng, sự phải lòng (prendersi una cotta — phải lòng) (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surplice, cassock, tabard; crush (infatuation); batch (for a kiln or oven)

Câu hỏi thường gặp

cotta nghĩa là gì?

cotta (danh từ) nghĩa là sự say nắng, sự phải lòng.

cotta là giống đực hay giống cái?

cotta là danh từ giống cái: la cotta, số nhiều le cotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.