TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

covare

/koˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

covare nghĩa là ấp.

Nghĩa của covare

Động từ

  1. Ấp.

Chia động từ covare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: covatoDanh động từ: covando

Hiện tại presente

  • io covo
  • tu covi
  • lui/lei cova
  • noi coviamo
  • voi covate
  • loro covano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho covato
  • tu hai covato
  • lui/lei ha covato
  • noi abbiamo covato
  • voi avete covato
  • loro hanno covato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io covavo
  • tu covavi
  • lui/lei covava
  • noi covavamo
  • voi covavate
  • loro covavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io covai
  • tu covasti
  • lui/lei covò
  • noi covammo
  • voi covaste
  • loro covarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coverò
  • tu coverai
  • lui/lei coverà
  • noi coveremo
  • voi coverete
  • loro coveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coverei
  • tu coveresti
  • lui/lei coverebbe
  • noi coveremmo
  • voi covereste
  • loro coverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io covi
  • che tu covi
  • che lui/lei covi
  • che noi coviamo
  • che voi coviate
  • che loro covino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io covassi
  • che tu covassi
  • che lui/lei covasse
  • che noi covassimo
  • che voi covaste
  • che loro covassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cova! (tu)
  • covi! (lei)
  • coviamo! (noi)
  • covate! (voi)
  • covino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của covare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brood, to incubate (an egg) (keep an egg warm) (of a bird); to brood, to protect, to foster; to cultivate, to nurture (an emotion, desire, etc.); to remain unexpressed; to be bottled up

Câu hỏi thường gặp

covare nghĩa là gì?

covare (động từ) nghĩa là ấp.

Chia động từ covare ở thì hiện tại thế nào?

io covo, tu covi, lui/lei cova, noi coviamo, voi covate, loro covano. Phân từ quá khứ: covato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.