TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muschio

danh từ giống đực
/ˈmus.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il muschio · số nhiều: i muschi

muschio nghĩa là xạ hương, rêu.

Nghĩa của muschio

Danh từ · giống đực

  1. Xạ hương.
  2. Rêu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ musk (perfume); moss

Câu hỏi thường gặp

muschio nghĩa là gì?

muschio (danh từ) nghĩa là xạ hương, rêu.

muschio là giống đực hay giống cái?

muschio là danh từ giống đực: il muschio, số nhiều i muschi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.