TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il muro

muro nghĩa là tường.

Nghĩa của muro

Danh từ · giống đực

  1. Tường.

Dạng từ của muro

Giống cái số nhiềumura

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muro

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với muro

Câu ví dụ với muro

  • L'auto si è schiantata contro il muro. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #4465
  • Le mura spesse ammortizzano i rumori provenienti dall'esterno. Những bức tường dày làm nhẹ tiếng động bên ngoài.Tatoeba #1762771
  • Tom si è nascosto dietro il muro. Tom đã nấp sau bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9267255
  • Mi sembra di parlare a un muro. tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909214
  • Tom si nascose dietro il muro. Tom đã nấp sau bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9267252
  • Tom sta costruendo un muro. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662828
  • La mappa è sul muro. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422698

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wall

Câu hỏi thường gặp

muro nghĩa là gì?

muro (danh từ) nghĩa là tường.

muro là giống đực hay giống cái?

muro là danh từ giống đực: il muro.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.