muratore
danh từ giống đực
/mu.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il muratore · số nhiều: i muratori
muratore nghĩa là thợ nề, thợ hồ, thợ xây.
Nghĩa của muratore
Danh từ · giống đực
- Thợ nề, thợ hồ, thợ xây, phụ hồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mason, bricklayer
Câu hỏi thường gặp
muratore nghĩa là gì?
muratore (danh từ) nghĩa là thợ nề, thợ hồ, thợ xây.
muratore là giống đực hay giống cái?
muratore là danh từ giống đực: il muratore, số nhiều i muratori.