TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muratore

danh từ giống đực
/mu.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il muratore · số nhiều: i muratori

muratore nghĩa là thợ nề, thợ hồ, thợ xây.

Nghĩa của muratore

Danh từ · giống đực

  1. Thợ nề, thợ hồ, thợ xây, phụ hồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mason, bricklayer

Câu hỏi thường gặp

muratore nghĩa là gì?

muratore (danh từ) nghĩa là thợ nề, thợ hồ, thợ xây.

muratore là giống đực hay giống cái?

muratore là danh từ giống đực: il muratore, số nhiều i muratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.