TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

museo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/muˈzɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il museo · số nhiều: i musei

museo nghĩa là bảo tàng.

Nghĩa của museo

Danh từ · giống đực

  1. Bảo tàng.

Câu ví dụ với museo

  • Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ museum

Câu hỏi thường gặp

museo nghĩa là gì?

museo (danh từ) nghĩa là bảo tàng.

museo là giống đực hay giống cái?

museo là danh từ giống đực: il museo, số nhiều i musei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.