mitilo
danh từ giống đực
/ˈmi.ti.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mitilo · số nhiều: i mitili
mitilo nghĩa là chem chép.
Nghĩa của mitilo
Danh từ · giống đực
- Chem chép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mitilo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mussel
Câu hỏi thường gặp
mitilo nghĩa là gì?
mitilo (danh từ) nghĩa là chem chép.
mitilo là giống đực hay giống cái?
mitilo là danh từ giống đực: il mitilo, số nhiều i mitili.