TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mitilo

danh từ giống đực
/ˈmi.ti.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mitilo · số nhiều: i mitili

mitilo nghĩa là chem chép.

Nghĩa của mitilo

Danh từ · giống đực

  1. Chem chép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mitilo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mussel

Câu hỏi thường gặp

mitilo nghĩa là gì?

mitilo (danh từ) nghĩa là chem chép.

mitilo là giống đực hay giống cái?

mitilo là danh từ giống đực: il mitilo, số nhiều i mitili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.