pidocchio
danh từ giống đực
/piˈdɔk.kjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pidocchio · số nhiều: i pidocchi
pidocchio nghĩa là rận, chí, chấy.
Nghĩa của pidocchio
Danh từ · giống đực
- Rận, chí, chấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ louse
Câu hỏi thường gặp
pidocchio nghĩa là gì?
pidocchio (danh từ) nghĩa là rận, chí, chấy.
pidocchio là giống đực hay giống cái?
pidocchio là danh từ giống đực: il pidocchio, số nhiều i pidocchi.