TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pidocchio

danh từ giống đực
/piˈdɔk.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pidocchio · số nhiều: i pidocchi

pidocchio nghĩa là rận, chí, chấy.

Nghĩa của pidocchio

Danh từ · giống đực

  1. Rận, chí, chấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ louse

Câu hỏi thường gặp

pidocchio nghĩa là gì?

pidocchio (danh từ) nghĩa là rận, chí, chấy.

pidocchio là giống đực hay giống cái?

pidocchio là danh từ giống đực: il pidocchio, số nhiều i pidocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.