pungere
pungere nghĩa là đốt, chích.
Nghĩa của pungere
Động từ
- Đốt, chích.
Chia động từ pungere
Hiện tại presente
- io pungo
- tu pungi
- lui/lei punge
- noi pungiamo
- voi pungete
- loro pungono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho punto
- tu hai punto
- lui/lei ha punto
- noi abbiamo punto
- voi avete punto
- loro hanno punto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io pungevo
- tu pungevi
- lui/lei pungeva
- noi pungevamo
- voi pungevate
- loro pungevano
Quá khứ xa passato remoto
- io punsi
- tu pungesti
- lui/lei punse
- noi pungemmo
- voi pungeste
- loro punsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io pungerò
- tu pungerai
- lui/lei pungerà
- noi pungeremo
- voi pungerete
- loro pungeranno
Điều kiện condizionale presente
- io pungerei
- tu pungeresti
- lui/lei pungerebbe
- noi pungeremmo
- voi pungereste
- loro pungerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io punga
- che tu punga
- che lui/lei punga
- che noi pungiamo
- che voi pungiate
- che loro pungano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io pungessi
- che tu pungessi
- che lui/lei pungesse
- che noi pungessimo
- che voi pungeste
- che loro pungessero
Mệnh lệnh imperativo
- pungi! (tu)
- punga! (lei)
- pungiamo! (noi)
- pungete! (voi)
- pungano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của pungere
Câu ví dụ với pungere
- Le zanzare pungono e succhiano il sangue. Muỗi cắn và hút máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393686
- Non girare attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590362
- Non girate attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590364
- Non giri attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590365
- Non girare intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590367
- Non girate intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590368
- Non giri intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590369
- Puoi aggiungere un punto alla fine della tua frase, per favore? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to prick; to sting, bite (of an insect, etc.); to prickle, scratch
Câu hỏi thường gặp
pungere nghĩa là gì?
pungere (động từ) nghĩa là đốt, chích.
Chia động từ pungere ở thì hiện tại thế nào?
io pungo, tu pungi, lui/lei punge, noi pungiamo, voi pungete, loro pungono. Phân từ quá khứ: punto.