TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pungere

/ˈpun.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

pungere nghĩa là đốt, chích.

Nghĩa của pungere

Động từ

  1. Đốt, chích.

Chia động từ pungere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: puntoDanh động từ: pungendo

Hiện tại presente

  • io pungo
  • tu pungi
  • lui/lei punge
  • noi pungiamo
  • voi pungete
  • loro pungono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho punto
  • tu hai punto
  • lui/lei ha punto
  • noi abbiamo punto
  • voi avete punto
  • loro hanno punto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pungevo
  • tu pungevi
  • lui/lei pungeva
  • noi pungevamo
  • voi pungevate
  • loro pungevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io punsi
  • tu pungesti
  • lui/lei punse
  • noi pungemmo
  • voi pungeste
  • loro punsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pungerò
  • tu pungerai
  • lui/lei pungerà
  • noi pungeremo
  • voi pungerete
  • loro pungeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pungerei
  • tu pungeresti
  • lui/lei pungerebbe
  • noi pungeremmo
  • voi pungereste
  • loro pungerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io punga
  • che tu punga
  • che lui/lei punga
  • che noi pungiamo
  • che voi pungiate
  • che loro pungano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pungessi
  • che tu pungessi
  • che lui/lei pungesse
  • che noi pungessimo
  • che voi pungeste
  • che loro pungessero

Mệnh lệnh imperativo

  • pungi! (tu)
  • punga! (lei)
  • pungiamo! (noi)
  • pungete! (voi)
  • pungano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của pungere

Câu ví dụ với pungere

  • Le zanzare pungono e succhiano il sangue. Muỗi cắn và hút máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393686
  • Non girare attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590362
  • Non girate attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590364
  • Non giri attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590365
  • Non girare intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590367
  • Non girate intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590368
  • Non giri intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590369
  • Puoi aggiungere un punto alla fine della tua frase, per favore? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prick; to sting, bite (of an insect, etc.); to prickle, scratch

Câu hỏi thường gặp

pungere nghĩa là gì?

pungere (động từ) nghĩa là đốt, chích.

Chia động từ pungere ở thì hiện tại thế nào?

io pungo, tu pungi, lui/lei punge, noi pungiamo, voi pungete, loro pungono. Phân từ quá khứ: punto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.