TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/puˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

punire nghĩa là phạt, trừng phạt.

Nghĩa của punire

Động từ

  1. Phạt, trừng phạt.

Chia động từ punire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: punitoDanh động từ: punendo

Hiện tại presente

  • io punisco
  • tu punisci
  • lui/lei punisce
  • noi puniamo
  • voi punite
  • loro puniscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho punito
  • tu hai punito
  • lui/lei ha punito
  • noi abbiamo punito
  • voi avete punito
  • loro hanno punito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io punivo
  • tu punivi
  • lui/lei puniva
  • noi punivamo
  • voi punivate
  • loro punivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io punii
  • tu punisti
  • lui/lei punì
  • noi punimmo
  • voi puniste
  • loro punirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io punirò
  • tu punirai
  • lui/lei punirà
  • noi puniremo
  • voi punirete
  • loro puniranno

Điều kiện condizionale presente

  • io punirei
  • tu puniresti
  • lui/lei punirebbe
  • noi puniremmo
  • voi punireste
  • loro punirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io punisca
  • che tu punisca
  • che lui/lei punisca
  • che noi puniamo
  • che voi puniate
  • che loro puniscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io punissi
  • che tu punissi
  • che lui/lei punisse
  • che noi punissimo
  • che voi puniste
  • che loro punissero

Mệnh lệnh imperativo

  • punisci! (tu)
  • punisca! (lei)
  • puniamo! (noi)
  • punite! (voi)
  • puniscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với punire

  • A Singapore, un modo per punire i criminali è frustarli. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134636
  • Lei ha punito i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814570
  • Ha punito i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814569
  • Lei punì i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814572
  • Punì i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to punish

Câu hỏi thường gặp

punire nghĩa là gì?

punire (động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.

Chia động từ punire ở thì hiện tại thế nào?

io punisco, tu punisci, lui/lei punisce, noi puniamo, voi punite, loro puniscono. Phân từ quá khứ: punito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.