punire
punire nghĩa là phạt, trừng phạt.
Nghĩa của punire
Động từ
- Phạt, trừng phạt.
Chia động từ punire
Hiện tại presente
- io punisco
- tu punisci
- lui/lei punisce
- noi puniamo
- voi punite
- loro puniscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho punito
- tu hai punito
- lui/lei ha punito
- noi abbiamo punito
- voi avete punito
- loro hanno punito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io punivo
- tu punivi
- lui/lei puniva
- noi punivamo
- voi punivate
- loro punivano
Quá khứ xa passato remoto
- io punii
- tu punisti
- lui/lei punì
- noi punimmo
- voi puniste
- loro punirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io punirò
- tu punirai
- lui/lei punirà
- noi puniremo
- voi punirete
- loro puniranno
Điều kiện condizionale presente
- io punirei
- tu puniresti
- lui/lei punirebbe
- noi puniremmo
- voi punireste
- loro punirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io punisca
- che tu punisca
- che lui/lei punisca
- che noi puniamo
- che voi puniate
- che loro puniscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io punissi
- che tu punissi
- che lui/lei punisse
- che noi punissimo
- che voi puniste
- che loro punissero
Mệnh lệnh imperativo
- punisci! (tu)
- punisca! (lei)
- puniamo! (noi)
- punite! (voi)
- puniscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với punire
- A Singapore, un modo per punire i criminali è frustarli. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134636
- Lei ha punito i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814570
- Ha punito i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814569
- Lei punì i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814572
- Punì i suoi figli. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to punish
Câu hỏi thường gặp
punire nghĩa là gì?
punire (động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.
Chia động từ punire ở thì hiện tại thế nào?
io punisco, tu punisci, lui/lei punisce, noi puniamo, voi punite, loro puniscono. Phân từ quá khứ: punito.