TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punizione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pu.nitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la punizione · số nhiều: le punizioni

punizione nghĩa là hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Nghĩa của punizione

Danh từ · giống cái

  1. Hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punizione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với punizione

  • Personalmente penso che le punizioni corporali siano un male necessario. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3401994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ punishment

Câu hỏi thường gặp

punizione nghĩa là gì?

punizione (danh từ) nghĩa là hình phạt, trừng trị, sự phạt.

punizione là giống đực hay giống cái?

punizione là danh từ giống cái: la punizione, số nhiều le punizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.