TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castigo

danh từ giống đực
/kasˈti.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il castigo · số nhiều: i castighi

castigo nghĩa là hình phạt, trừng trị.

Cũng là một dạng biến đổi của castigare — Phạt, trừng phạt.

Nghĩa của castigo

Danh từ · giống đực

  1. Hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castigo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ punishment

Câu hỏi thường gặp

castigo nghĩa là gì?

castigo (danh từ) nghĩa là hình phạt, trừng trị.

castigo là giống đực hay giống cái?

castigo là danh từ giống đực: il castigo, số nhiều i castighi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.