TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castello

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kasˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il castello · số nhiều: i castelli

castello nghĩa là lâu đài.

Nghĩa của castello

Danh từ · giống đực

  1. Lâu đài.

Câu ví dụ với castello

  • Quando è stato costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709096
  • Quando fu costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12784360

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ castle; castello (municipality of San Marino)

Câu hỏi thường gặp

castello nghĩa là gì?

castello (danh từ) nghĩa là lâu đài.

castello là giống đực hay giống cái?

castello là danh từ giống đực: il castello, số nhiều i castelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.