castello
đi với mạo từ: il castello · số nhiều: i castelli
castello nghĩa là lâu đài.
Nghĩa của castello
Danh từ · giống đực
- Lâu đài.
Câu ví dụ với castello
- Quando è stato costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709096
- Quando fu costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12784360
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ castle; castello (municipality of San Marino)
Câu hỏi thường gặp
castello nghĩa là gì?
castello (danh từ) nghĩa là lâu đài.
castello là giống đực hay giống cái?
castello là danh từ giống đực: il castello, số nhiều i castelli.